Số 439

Mime Jr.

PsychicFairy 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer13 kgcân nặng
HP 20Atk 25Def 45Spe 60SpD 90SpA 70310TỔNG
HP20
Atk25
Def45
SpA70
SpD90
Spe60
Ability
SoundproofFilterqua Ability CapsuleTechnicianẩn
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×PoisonGhostSteel
½×Psychic
¼×Fighting
0×Dragon
Filterkhiến nó thành1.5×PoisonGhostSteel
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Mime Jr. không xuất hiện ở đâu cả; nó nở từ Mr. Mime.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Mime Jr. với Pokémon khác

Chiêu

105
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 70 của nó
  1. PsychicPsychicSTABLv. 4890
  2. FairyDazzling GleamSTABLv. 4480
  3. NormalUproarTM90
  4. ElectricThunderboltTM90
  5. GhostShadow BallTM80
  6. BugSignal BeamTutor75
  1. 1PsychicBarrier—
  2. 1NormalCopycat—
  3. 1NormalPound40
  4. 1NormalTickle—
  5. 4NormalBaton Pass—
  6. 8NormalEncore—
  7. 8PsychicMeditate—
  8. 11NormalDouble Slap15
  9. 12PsychicConfusion50
  10. 16PsychicRole Play—
  11. 20NormalProtect—
  12. 24NormalRecycle—
  13. 28PsychicPsybeam65
  14. 29NormalSubstitute—
  15. 32NormalMimic—
  16. 36PsychicLight Screen—
  17. 36PsychicReflect—
  18. 36NormalSafeguard—
  19. 36PsychicTrick—
  20. 40DarkSucker Punch70
  21. 44FairyDazzling Gleam80
  22. 48PsychicPsychic90
  23. 52NormalTeeter Dance—