Số 015Dạng Mega của Beedrill

Beedrill (Mega)

BugPoison 50%50%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer40,5 kgcân nặng
HP 65Atk 150Def 40Spe 145SpD 80SpA 15495TỔNG
HP65
Atk150
Def40
SpA15
SpD80
Spe145
Sát thương nó nhận
2×FireFlyingPsychicRock
½×PoisonBugFairy
¼×GrassFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Beedrill

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Beedrill (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002650 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10032631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10042731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Beedrill (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

98
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 150 của nó
  1. BugX-ScissorSTABTM80
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. PoisonPoison JabSTABLv. 3580
  4. DragonOutrageTutor120
  5. DarkThroat ChopTutor80
  6. GroundDrill RunTutor80
  1. 1NormalFury Attack15
  2. 1NormalHarden—
  3. 1PoisonPoison Sting15
  4. 1BugTwineedle25
  5. 14NormalRage20
  6. 17DarkPursuit40
  7. 20NormalFocus Energy—
  8. 23PoisonVenoshock65
  9. 26DarkAssurance60
  10. 29PoisonToxic Spikes—
  11. 32BugPin Missile25
  12. 35PoisonPoison Jab80
  13. 38PsychicAgility—
  14. 41NormalEndeavorThay đổi
  15. 44BugFell Stinger50