Số 016

Pidgey

NormalFlying 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer1,8 kgcân nặng
HP 40Atk 45Def 40Spe 56SpD 35SpA 35251TỔNG
HP40
Atk45
Def40
SpA35
SpD35
Spe56
Ability
Keen EyeTangled Feetqua Ability CapsuleBig Pecksẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRock
½×GrassBug
0×GroundGhost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

3
  • Route 2 Route
  • Route 1 Route
    • Tall grassLv. 2-4
      Phổ biến26%
      +1 Spe
    • Tall grassLv. 2-4
      Phổ biến27.43%
      +1 Spe
  • Route 4 Route
    • Tall grassLv. 7-10Arc BadgeHM1 Cut
      Phổ biến25%
      +1 Spe
3 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Pidgey17 / 17 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Pidgey không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001050 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10023231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Pidgey với Pokémon khác

Chiêu

79
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 45 của nó
  1. FlyingBrave BirdSTABEgg Moves120
  2. NormalDouble-EdgeSTABTutor120
  3. BugU-turnTM70
  4. FireHeat WaveTutor95
  5. SteelSteel WingTM70
  6. DarkThiefTM60
  1. 1NormalTackle40
  2. 5GroundSand Attack—
  3. 9FlyingGust40
  4. 13NormalQuick Attack40
  5. 17NormalWhirlwind—
  6. 21DragonTwister40
  7. 25FlyingFeather Dance—
  8. 29PsychicAgility—
  9. 33FlyingWing Attack60
  10. 37FlyingRoost—
  11. 41FlyingTailwind—
  12. 45FlyingMirror Move—
  13. 49FlyingAir Slash75
  14. 53FlyingHurricane110