Số 015

Beedrill

BugPoison 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer29,5 kgcân nặng
HP 65Atk 90Def 40Spe 75SpD 80SpA 45395TỔNG
HP65
Atk90
Def40
SpA45
SpD80
Spe75
Ability
SwarmSniperẩn
Sát thương nó nhận
2×FireFlyingPsychicRock
½×PoisonBugFairy
¼×GrassFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Beedrill

Cách có được

3

Beedrill không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Kakuna trên Route 9, Anthian City - Park District hoặc Gale Forest, rồi nâng lên cấp 10 để có Beedrill.

  • Nơi tìm thấy Kakuna
  • Route 9 Route
    • Headbutt treesLv. 19-22
      Ít gặp13.03%
      +2 Def
    • Headbutt treesLv. 27-30
      Ít gặp12.19%
      +2 Def
  • Gale Forest Địa điểm
    • Tall grassLv. 3-6
      Hiếm8.47%
      +2 Def
    • Tall grassLv. 3-6
      Hiếm7.52%
      +2 Def
3 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001390 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Beedrill với Pokémon khác

Chiêu

98
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. BugX-ScissorSTABTM80
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. PoisonPoison JabSTABLv. 3580
  4. DragonOutrageTutor120
  5. DarkThroat ChopTutor80
  6. GroundDrill RunTutor80
  1. 1NormalFury Attack15
  2. 1NormalHarden—
  3. 1PoisonPoison Sting15
  4. 1BugTwineedle25
  5. 14NormalRage20
  6. 17DarkPursuit40
  7. 20NormalFocus Energy—
  8. 23PoisonVenoshock65
  9. 26DarkAssurance60
  10. 29PoisonToxic Spikes—
  11. 32BugPin Missile25
  12. 35PoisonPoison Jab80
  13. 38PsychicAgility—
  14. 41NormalEndeavorThay đổi
  15. 44BugFell Stinger50