Số 334Dạng Mega của Altaria

Altaria (Mega)

DragonFairy 50%50%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer20,6 kgcân nặng
HP 75Atk 110Def 110Spe 80SpD 105SpA 110590TỔNG
HP75
Atk110
Def110
SpA110
SpD105
Spe80
Ability
Pixilate
Sát thương nó nhận
2×IcePoisonSteelFairy
½×FireWaterElectricGrassFightingBugDark
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Altaria

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Altaria (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Altaria (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

119
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. DragonOutrageSTABTM120
  2. FairyMoonblastSTABLv. 4495
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. FlyingBrave BirdTM120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. FireFire BlastTM110
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1FairyDisarming Voice40
  3. 1NormalGrowl—
  4. 1IceMist—
  5. 1FlyingPeck35
  6. 1FlyingPluck60
  7. 12NormalFury Attack15
  8. 16NormalRound60
  9. 20DragonDragon Breath60
  10. 20NormalNatural GiftThay đổi
  11. 24NormalSafeguard—
  12. 26NormalRefresh—
  13. 28NormalSing—
  14. 30DragonDragon Dance—
  15. 30FlyingMirror Move—
  16. 32GrassCotton Guard—
  17. 38NormalTake Down90
  18. 40DragonDragon Pulse85
  19. 44FairyMoonblast95
  20. 50NormalPerish Song—
  21. 56FlyingSky Attack140