Số 335

Zangoose

Normal 50%50%
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer40,3 kgcân nặng
HP 73Atk 115Def 60Spe 90SpD 60SpA 60458TỔNG
HP73
Atk115
Def60
SpA60
SpD60
Spe90
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Hatches from the white egg a trainer offers.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Zangoose với Pokémon khác

Chiêu

138
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 115 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABTM120
  2. FightingClose CombatLv. 50120
  3. PoisonGunk ShotTM120
  4. BugX-ScissorLv. 4080
  5. DarkThroat ChopTM80
  6. GrassSeed BombTM80
  1. 1NormalBelly Drum—
  2. 1FightingCounterThay đổi
  3. 1GhostCurse—
  4. 1NormalDisable—
  5. 1NormalDouble Hit35
  6. 1FightingDouble Kick30
  7. 1NormalFeint30
  8. 1FightingFinal GambitThay đổi
  9. 1NormalFlailThay đổi
  10. 1NormalFury Swipes18
  11. 1NormalLeer—
  12. 1DarkNight Slash70
  13. 1FightingQuick Guard—
  14. 1NormalScratch40
  15. 5NormalQuick Attack40
  16. 8BugFury Cutter40
  17. 12SteelMetal Claw50
  18. 12DarkPursuit40
  19. 15DarkHone Claws—
  20. 19NormalSlash70
  21. 22DarkPower Trip20
  22. 22FightingRevenge60
  23. 26NormalCrush Claw75
  24. 29NormalFalse Swipe40
  25. 33DarkEmbargo—
  26. 33DarkSwitcheroo—
  27. 36FightingDetect—
  28. 40BugX-Scissor80
  29. 43DarkTaunt—
  30. 47NormalSwords Dance—
  31. 50FightingClose Combat120

Được nhắc tới ở

1