Số 336

Seviper

Poison 50%50%
2,7 mcao, đứng cạnh một trainer52,5 kgcân nặng
HP 73Atk 100Def 60Spe 65SpD 60SpA 100458TỔNG
HP73
Atk100
Def60
SpA100
SpD60
Spe65
Sát thương nó nhận
2×GroundPsychic
½×GrassFightingPoisonBugFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Hatches from the black egg a trainer offers.

Trainer dùng nó

4
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Seviper với Pokémon khác

Chiêu

119
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. PoisonGunk ShotSTABTM120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. FireFlamethrowerTM90
  5. PsychicPsychic FangsTM85
  6. WaterAqua TailTutor90
  1. 1NormalSwagger—
  2. 1NormalWrap15
  3. 4DarkBite60
  4. 6GhostLick30
  5. 9PoisonPoison Tail50
  6. 11NormalFeint30
  7. 14NormalScreech—
  8. 19NormalGlare—
  9. 21PoisonPoison Fang50
  10. 24PoisonVenom Drench—
  11. 24PoisonVenoshock65
  12. 26DarkNight Slash70
  13. 29PoisonGastro Acid—
  14. 31PoisonPoison Jab80
  15. 34IceHaze—
  16. 36NormalSwords Dance—
  17. 39DarkCrunch80
  18. 41PoisonBelch120
  19. 44PoisonCoil—
  20. 46PoisonSludge Bomb90
  21. 46NormalWring OutThay đổi

Được nhắc tới ở

1