Số 333

Swablu

NormalFlying 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer1,2 kgcân nặng
HP 45Atk 40Def 60Spe 50SpD 75SpA 40310TỔNG
HP45
Atk40
Def60
SpA40
SpD75
Spe50
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRock
½×GrassBug
0×GroundGhost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 8 Route
    • Tall grassLv. 13-16
      Hiếm7.58%
      +1 SpD
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Swablu36 / 36 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Swablu không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Swablu với Pokémon khác

Chiêu

98
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. NormalDouble-EdgeSTABTutor120
  2. FlyingBrave BirdSTABTM120
  3. DragonOutrageTM120
  4. FairyMoonblastLv. 4095
  5. IceIce BeamTM90
  6. FireHeat WaveTM95
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1FlyingPeck35
  3. 3GhostAstonish30
  4. 4FairyDisarming Voice40
  5. 8IceMist—
  6. 12NormalFury Attack15
  7. 16NormalRound60
  8. 20DragonDragon Breath60
  9. 20NormalNatural GiftThay đổi
  10. 24NormalSafeguard—
  11. 26NormalRefresh—
  12. 28NormalSing—
  13. 30FlyingMirror Move—
  14. 32GrassCotton Guard—
  15. 36NormalTake Down90
  16. 38DragonDragon Pulse85
  17. 40FairyMoonblast95
  18. 44NormalPerish Song—