Số 332

Cacturne

GrassDark 50%50%
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer77,4 kgcân nặng
HP 70Atk 115Def 60Spe 55SpD 60SpA 115475TỔNG
HP70
Atk115
Def60
SpA115
SpD60
Spe55
Sát thương nó nhận
4×Bug
2×FireIceFightingPoisonFlyingFairy
½×WaterElectricGrassGroundGhostDark
0×Psychic
Water Absorbkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Cacturne không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Cacnea trên Route 11 hoặc Old Aredia, rồi nâng lên cấp 32 để có Cacturne.

2 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

4
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001030 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cacturne với Pokémon khác

Chiêu

135
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. DarkDark PulseSTABTM80
  3. FightingSuperpowerTutor120
  4. NormalDouble-EdgeTutor120
  5. BugLungeTM80
  6. PoisonPoison JabTM80
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1GhostDestiny Bond—
  3. 1NormalGrowth—
  4. 1NormalLeer—
  5. 1PoisonPoison Sting15
  6. 1FightingRevenge60
  7. 1GrassSpiky Shield—
  8. 10GrassLeech Seed—
  9. 13GroundSand Attack—
  10. 16GrassBullet Seed25
  11. 16GrassNeedle Arm60
  12. 19DarkFeint Attack60
  13. 19DarkPower Trip20
  14. 22GrassIngrain—
  15. 26DarkPayback50
  16. 30GroundSpikes—
  17. 35DarkSucker Punch70
  18. 38BugPin Missile25
  19. 44GrassEnergy Ball90
  20. 49GrassCotton Spore—
  21. 54RockSandstorm—