Số 263Dạng Freedom của Zigzagoon

Zigzagoon (Freedom)

DarkNormal 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer17,5 kgcân nặng
HP 38Atk 30Def 41Spe 60SpD 41SpA 30240TỔNG
HP38
Atk30
Def41
SpA30
SpD41
Spe60
Ability
PickupGluttonyqua Ability CapsuleQuick Feetẩn
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
4×Fighting
2×BugFairy
½×Dark
0×PsychicGhost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Zigzagoon (Freedom): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Zigzagoon (Freedom) với Pokémon khác

Chiêu

96
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. NormalDouble-EdgeSTABLv. 36120
  2. PoisonGunk ShotTM120
  3. IceIce BeamTM90
  4. ElectricThunderboltTM90
  5. WaterSurfTM90
  6. DarkThiefSTABTM60
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalTackle40
  3. 3GroundSand Attack—
  4. 6NormalTail Whip—
  5. 9NormalCovet60
  6. 12NormalHeadbutt70
  7. 13NormalOdor Sleuth—
  8. 15FairyBaby-Doll Eyes—
  9. 17GroundMud Sport—
  10. 18BugPin Missile25
  11. 21PsychicRest—
  12. 24NormalTake Down90
  13. 25NormalBestow—
  14. 27DarkFlingThay đổi
  15. 30NormalFlailThay đổi
  16. 33NormalBelly Drum—
  17. 36NormalDouble-Edge120