Số 899

Wyrdeer

NormalPsychic 50%50%
1,8 mcao, đứng cạnh một trainer95,1 kgcân nặng
HP 103Atk 105Def 72Spe 65SpD 75SpA 105525TỔNG
HP103
Atk105
Def72
SpA105
SpD75
Spe65
Ability
IntimidateFriskqua Ability CapsuleSap Sipperẩn
Sát thương nó nhận
2×BugDark
½×Psychic
0×Ghost
Sap Sipperkhiến nó thành0×Grass
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Wyrdeer không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Stantler trên Cragonos Peak hoặc North Pole, rồi evolves biến nó thành Wyrdeer.

  • Nơi tìm thấy Stantler
    • Tall grassLv. 22-25
      Rất hiếm4.35%
      +1 Atk
  • North Pole Địa điểm
    • Snow · Winter StantlerLv. 23-26
      Rất hiếm2.5%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Wyrdeer trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Wyrdeer với Pokémon khác

Chiêu

119
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. NormalDouble-EdgeSTABLv. 55120
  2. PsychicPsychicSTABTM90
  3. BugMegahornLv. 62120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. FightingJump KickLv. 43100
  6. ElectricThunderboltTM90
  1. 1NormalMe First—
  2. 1NormalTackle40
  3. 3NormalLeer—
  4. 7GhostAstonish30
  5. 10PsychicHypnosis—
  6. 13NormalStomp65
  7. 16GroundSand Attack—
  8. 21NormalTake Down90
  9. 23GhostConfuse Ray—
  10. 27PsychicCalm Mind—
  11. 32PsychicRole Play—
  12. 37PsychicZen Headbutt80
  13. 43FightingJump Kick100
  14. 49PsychicImprison—
  15. 50NormalCaptivate—
  16. 55NormalDouble-Edge120
  17. 62BugMegahorn120