Số 831

Wooloo

Normal 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer6 kgcân nặng
HP 42Atk 40Def 55Spe 48SpD 45SpA 40270TỔNG
HP42
Atk40
Def55
SpA40
SpD45
Spe48
Ability
FluffyRun Awayqua Ability CapsuleBulletproofẩn
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Fluffykhiến nó thành2×Firevới chiêu hệ Fire không tiếp xúc; Fluffy giảm nửa sát thương tiếp xúc, nên chiêu Fire tiếp xúc chỉ trúng 1×.
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 12 Route
    • Tall grassLv. 31-35
      Hiếm9.26%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Wooloo71 / 71 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Wooloo không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100900 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Wooloo với Pokémon khác

Chiêu

30
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. NormalDouble-EdgeSTABLv. 40120
  2. ElectricWild ChargeTM90
  3. GrassGrassy GlideTutor55
  4. DarkPaybackTM50
  5. FightingDouble KickLv. 1630
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalTackle40
  3. 4NormalDefense Curl—
  4. 8NormalCopycat—
  5. 12PsychicGuard Split—
  6. 16FightingDouble Kick30
  7. 21NormalHeadbutt70
  8. 25NormalTake Down90
  9. 28PsychicGuard Swap—
  10. 32FightingReversalThay đổi
  11. 36GrassCotton Guard—
  12. 40NormalDouble-Edge120