Số 832

Dubwool

Normal 50%50%
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer43 kgcân nặng
HP 72Atk 80Def 100Spe 88SpD 90SpA 60490TỔNG
HP72
Atk80
Def100
SpA60
SpD90
Spe88
Ability
FluffySteadfastqua Ability CapsuleBulletproofẩn
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Fluffykhiến nó thành2×Firevới chiêu hệ Fire không tiếp xúc; Fluffy giảm nửa sát thương tiếp xúc, nên chiêu Fire tiếp xúc chỉ trúng 1×.
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Dubwool không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Wooloo ở Route 12, rồi nâng lên cấp 24 để có Dubwool.

  • Nơi tìm thấy Wooloo
  • Route 12 Route
    • Tall grassLv. 31-35
      Hiếm9.26%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001620 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Dubwool với Pokémon khác

Chiêu

41
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 80 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABLv. 50120
  2. FightingBody PressTM80
  3. ElectricWild ChargeTM90
  4. PsychicZen HeadbuttTM80
  5. GrassGrassy GlideTutor55
  6. DarkPaybackTM50
  1. 1NormalCopycat—
  2. 1NormalDefense Curl—
  3. 1NormalGrowl—
  4. 1NormalTackle40
  5. 12PsychicGuard Split—
  6. 16FightingDouble Kick30
  7. 21NormalHeadbutt70
  8. 27NormalTake Down90
  9. 32PsychicGuard Swap—
  10. 38FightingReversalThay đổi
  11. 44GrassCotton Guard—
  12. 50NormalDouble-Edge120
  13. 56NormalLast Resort140