Số 340

Whiscash

WaterGround 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer23,6 kgcân nặng
HP 110Atk 78Def 73Spe 60SpD 71SpA 76468TỔNG
HP110
Atk78
Def73
SpA76
SpD71
Spe60
Ability
ObliviousAnticipationqua Ability CapsuleHydrationẩn
Sát thương nó nhận
4×Grass
½×FirePoisonRockSteel
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 2 Route
    • Good Rod
      Hiếm10%
      +2 HP
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 7529%mỗi lần ném3.4lần ném trung bình7lần ném để có 90% cơ hội
HP của Whiscash110 / 110 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Whiscash không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Whiscash với Pokémon khác

Chiêu

98
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 78 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 40100
  2. WaterSurfSTABTM90
  3. NormalThrashLv. 1120
  4. DragonOutrageTM120
  5. IceIce BeamTM90
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1PoisonBelch120
  2. 1GroundMud Sport—
  3. 1GroundMud-Slap20
  4. 1PsychicRest—
  5. 1NormalSnore50
  6. 1NormalThrash120
  7. 1NormalTickle—
  8. 1WaterWater Gun40
  9. 1WaterWater Sport—
  10. 1PsychicZen Headbutt80
  11. 12WaterWater Pulse60
  12. 13GroundMud Bomb65
  13. 18PsychicAmnesia—
  14. 20GroundMagnitudeThay đổi
  15. 24WaterAqua Tail90
  16. 33WaterMuddy Water90
  17. 40GroundEarthquake100
  18. 48PsychicFuture Sight120
  19. 56GroundFissureKO