Số 341

Corphish

Water 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer11,5 kgcân nặng
HP 43Atk 80Def 65Spe 35SpD 35SpA 50308TỔNG
HP43
Atk80
Def65
SpA50
SpD35
Spe35
Ability
Hyper CutterShell Armorqua Ability CapsuleAdaptabilityẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 7 Route
    • Good Rod
      Phổ biến35%
      +1 Atk
    • SurfingLv. 26-29
      Ít gặp22.7%
      +1 Atk
    • Old Rod
      Hiếm7.7%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 20563%mỗi lần ném1.6lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Corphish62 / 62 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Corphish không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Corphish với Pokémon khác

Chiêu

100
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 80 của nó
  1. WaterCrabhammerSTABLv. 44100
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. DarkCrunchLv. 4080
  5. BugX-ScissorTM80
  6. RockRock SlideTM75
  1. 1WaterBubble40
  2. 1NormalHarden—
  3. 1WaterWater Gun40
  4. 4NormalLeer—
  5. 7NormalVise Grip55
  6. 8DarkTaunt—
  7. 12WaterBubble Beam65
  8. 16DarkKnock Off65
  9. 20NormalDouble Hit35
  10. 24NormalProtect—
  11. 28DarkNight Slash70
  12. 32WaterRazor Shell75
  13. 36NormalSwords Dance—
  14. 40DarkCrunch80
  15. 44WaterCrabhammer100
  16. 48NormalEndeavorThay đổi
  17. 52NormalGuillotineKO

Được nhắc tới ở

1