Số 110

Weezing

Poison 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer9,5 kgcân nặng
HP 65Atk 90Def 120Spe 60SpD 70SpA 85490TỔNG
HP65
Atk90
Def120
SpA85
SpD70
Spe60
Ability
LevitateNeutralizing Gasqua Ability CapsuleStenchẩn
Sát thương nó nhận
2×GroundPsychic
½×GrassFightingPoisonBugFairy
Levitatekhiến nó thành0×Ground
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Weezing

Cách có được

1

Weezing không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Koffing ở Anthian Sewers, rồi nâng lên cấp 35 để có Weezing.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Weezing với Pokémon khác

Chiêu

98
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. PoisonGunk ShotSTABTM120
  2. FireFire BlastTM110
  3. NormalBody SlamTM85
  4. ElectricThunderboltTM90
  5. DarkDark PulseTM80
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1NormalDouble Hit35
  2. 1FireHeat Wave95
  3. 1PoisonPoison Gas—
  4. 1PoisonSmog30
  5. 1NormalSmokescreen—
  6. 1NormalTackle40
  7. 12PoisonClear Smog50
  8. 16DarkAssurance60
  9. 20PoisonSludge65
  10. 24IceHaze—
  11. 28NormalSelf-Destruct200
  12. 29SteelGyro BallThay đổi
  13. 32PoisonSludge Bomb90
  14. 38PoisonToxic—
  15. 44PoisonBelch120
  16. 50NormalExplosion250
  17. 56DarkMemento—
  18. 62GhostDestiny Bond—