Số 109

Koffing

Poison 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer1 kgcân nặng
HP 40Atk 65Def 95Spe 35SpD 45SpA 60340TỔNG
HP40
Atk65
Def95
SpA60
SpD45
Spe35
Ability
LevitateNeutralizing Gasqua Ability CapsuleStenchẩn
Sát thương nó nhận
2×GroundPsychic
½×GrassFightingPoisonBugFairy
Levitatekhiến nó thành0×Ground
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Koffing62 / 62 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Koffing không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Koffing với Pokémon khác

Chiêu

94
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 65 của nó
  1. PoisonGunk ShotSTABTM120
  2. FireFire BlastTM110
  3. NormalBody SlamTM85
  4. ElectricThunderboltTM90
  5. DarkDark PulseTM80
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1PoisonPoison Gas—
  2. 1NormalTackle40
  3. 4PoisonSmog30
  4. 8NormalSmokescreen—
  5. 12PoisonClear Smog50
  6. 16DarkAssurance60
  7. 20PoisonSludge65
  8. 24IceHaze—
  9. 28NormalSelf-Destruct200
  10. 29SteelGyro BallThay đổi
  11. 32PoisonSludge Bomb90
  12. 36PoisonToxic—
  13. 40PoisonBelch120
  14. 44NormalExplosion250
  15. 48DarkMemento—
  16. 52GhostDestiny Bond—