Số 940

Wattrel

ElectricFlying 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer3,6 kgcân nặng
HP 40Atk 40Def 35Spe 70SpD 40SpA 55280TỔNG
HP40
Atk40
Def35
SpA55
SpD40
Spe70
Ability
Wind PowerVolt Absorbqua Ability CapsuleCompetitiveẩn
Sát thương nó nhận
2×IceRock
½×GrassFightingFlyingBugSteel
0×Ground
Volt Absorbkhiến nó thành0×Electric
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 18057%mỗi lần ném1.8lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Wattrel39 / 39 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Wattrel không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Wattrel với Pokémon khác

Chiêu

46
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 55 của nó
  1. ElectricThunderboltSTABTM90
  2. FlyingBrave BirdSTABTM120
  3. NormalUproarLv. 1990
  4. BugU-turnTM70
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1FlyingPeck35
  3. 4ElectricThunder Shock40
  4. 7NormalQuick Attack40
  5. 11FlyingPluck60
  6. 15ElectricSpark65
  7. 19NormalUproar90
  8. 23FlyingRoost—
  9. 27FlyingDual Wingbeat40
  10. 32PsychicAgility—
  11. 37ElectricVolt Switch70
  12. 43ElectricDischarge80