Số 939

Bellibolt

Electric 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer113 kgcân nặng
HP 109Atk 64Def 91Spe 45SpD 83SpA 103495TỔNG
HP109
Atk64
Def91
SpA103
SpD83
Spe45
Ability
ElectromorphosisStaticqua Ability CapsuleDampẩn
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×ElectricFlyingSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2
TadbulbThunder StoneBellibolt

Bellibolt không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Tadbulb trên Cosmeos Valley hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 21, rồi Thunder Stone biến nó thành Bellibolt.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Bellibolt với Pokémon khác

Chiêu

45
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 103 của nó
  1. ElectricThunderboltSTABTM90
  2. NormalHyper VoiceTM90
  3. WaterMuddy WaterTM90
  4. GroundMud ShotLv. 2455
  5. PoisonAcid SprayTM40
  1. 1GroundMud-Slap20
  2. 1NormalSlack Off—
  3. 1NormalTackle40
  4. 7ElectricThunder Shock40
  5. 11WaterWater Gun40
  6. 17ElectricCharge—
  7. 21ElectricSpark65
  8. 24GroundMud Shot55
  9. 25NormalFlailThay đổi
  10. 32ElectricDischarge80
  11. 36NormalWeather Ball50
  12. 40ElectricElectric Terrain—
  13. 45DarkSucker Punch70
  14. 50ElectricZap Cannon120