Số 637

Volcarona

BugFire 50%50%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer46 kgcân nặng
HP 85Atk 60Def 65Spe 100SpD 105SpA 135550TỔNG
HP85
Atk60
Def65
SpA135
SpD105
Spe100
Ability
Flame BodySwarmẩn
Sát thương nó nhận
4×Rock
2×WaterFlying
½×IceFightingBugSteelFairy
¼×Grass
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Volcarona không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Larvesta trên Steam Chamber hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Extra 3, rồi nâng lên cấp 59 để có Volcarona.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Volcarona với Pokémon khác

Chiêu

96
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 135 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. BugBug BuzzSTABLv. 4290
  3. PsychicPsychicTM90
  4. NormalTera BlastTM80
  5. FlyingHurricaneLv. 62110
  6. GrassGiga DrainTM75
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1NormalDouble-Edge120
  3. 1FireEmber40
  4. 1FireFiery Dance80
  5. 1FireFire Spin35
  6. 1FireFlame Charge50
  7. 1FireFlare Blitz120
  8. 1FlyingGust40
  9. 1BugQuiver Dance—
  10. 1BugString Shot—
  11. 1BugStruggle Bug50
  12. 1NormalTake Down90
  13. 1NormalThrash120
  14. 1NormalWhirlwind—
  15. 18FireFlame Wheel60
  16. 24BugBug Bite60
  17. 30NormalScreech—
  18. 36BugLeech Life80
  19. 42BugBug Buzz90
  20. 48FireHeat Wave95
  21. 50BugSilver Wind60
  22. 54PsychicAmnesia—
  23. 62FlyingHurricane110
  24. 70FireFire Blast110
  25. 78BugRage Powder—