Số 638

Cobalion

SteelFighting Vô giới
2,1 mcao, đứng cạnh một trainer250 kgcân nặng
HP 91Atk 90Def 129Spe 108SpD 72SpA 90580TỔNG
HP91
Atk90
Def129
SpA90
SpD72
Spe108
Ability
Justified
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×FireFightingGround
½×NormalGrassIceDragonDarkSteel
¼×BugRock
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Cobalion: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A
4val0.67
Nhu cầu Thấp, 3/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Roaming Encounter

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
S-
7
60 val10

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001980 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10025231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10034631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cobalion với Pokémon khác

Chiêu

97
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. FightingClose CombatSTABLv. 70120
  2. SteelIron HeadSTABLv. 6380
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. BugMegahornTM120
  5. PoisonPoison JabTM80
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1NormalHelping Hand—
  2. 1NormalLeer—
  3. 1NormalQuick Attack40
  4. 1NormalWork Up—
  5. 7SteelMetal Claw50
  6. 14FightingQuick Guard—
  7. 21FightingDouble Kick30
  8. 28NormalRetaliate70
  9. 35SteelMetal BurstThay đổi
  10. 42NormalTake Down90
  11. 49FightingSacred Sword90
  12. 56NormalSwords Dance—
  13. 63SteelIron Head80
  14. 70FightingClose Combat120