Số 329

Vibrava

GroundDragon 50%50%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer15,3 kgcân nặng
HP 50Atk 70Def 50Spe 70SpD 50SpA 50340TỔNG
HP50
Atk70
Def50
SpA50
SpD50
Spe70
Ability
Levitate
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×DragonFairy
½×FirePoisonRock
0×ElectricGround
Tính theo Levitate, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Vibrava không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Trapinch trên Route 11 hoặc Old Aredia, rồi nâng lên cấp 35 để có Vibrava.

2 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Vibrava với Pokémon khác

Chiêu

108
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 70 của nó
  1. DragonOutrageSTABTM120
  2. GroundEarthquakeSTABLv. 44100
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. FightingSuperpowerLv. 1120
  5. DarkCrunchLv. 180
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalBideThay đổi
  3. 1DarkBite60
  4. 1GroundBulldoze60
  5. 1DarkCrunch80
  6. 1GroundDig80
  7. 1DragonDragon Breath60
  8. 1DarkFeint Attack60
  9. 1GroundFissureKO
  10. 1NormalLaser Focus—
  11. 1GroundSand Attack—
  12. 1NormalSonic Boom20 HP
  13. 1FightingSuperpower120
  14. 1NormalSupersonic—
  15. 12GroundMud-Slap20
  16. 15RockRock Slide75
  17. 16GroundSand Tomb35
  18. 20DragonDragon Tail60
  19. 24NormalScreech—
  20. 28BugBug Buzz90
  21. 29NormalFeint30
  22. 32RockSandstorm—
  23. 38GroundEarth Power90
  24. 43NormalHyper Beam150
  25. 44GroundEarthquake100
  26. 50NormalUproar90
  27. 56DragonDragon Rush100
  28. 62NormalBoomburst140