Số 330

Flygon

GroundDragon 50%50%
2 mcao, đứng cạnh một trainer82 kgcân nặng
HP 80Atk 100Def 80Spe 100SpD 80SpA 80520TỔNG
HP80
Atk100
Def80
SpA80
SpD80
Spe100
Ability
Levitate
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×DragonFairy
½×FirePoisonRock
0×ElectricGround
Tính theo Levitate, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Flygon không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Trapinch trên Route 11 hoặc Old Aredia, rồi nâng lên cấp 35 để có Vibrava, rồi nâng lên cấp 45 để có Flygon.

2 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Flygon với Pokémon khác

Chiêu

129
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. DragonOutrageSTABTM120
  2. GroundEarthquakeSTABLv. 44100
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. FightingSuperpowerLv. 1120
  5. DarkCrunchLv. 180
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalBideThay đổi
  3. 1DarkBite60
  4. 1GroundBulldoze60
  5. 1DarkCrunch80
  6. 1GroundDig80
  7. 1DragonDragon Breath60
  8. 1DragonDragon Claw80
  9. 1DragonDragon Dance—
  10. 1NormalFeint30
  11. 1DarkFeint Attack60
  12. 1GroundFissureKO
  13. 1NormalLaser Focus—
  14. 1GroundSand Attack—
  15. 1NormalSonic Boom20 HP
  16. 1FightingSuperpower120
  17. 1NormalSupersonic—
  18. 12GroundMud-Slap20
  19. 15RockRock Slide75
  20. 16GroundSand Tomb35
  21. 20DragonDragon Tail60
  22. 24NormalScreech—
  23. 28BugBug Buzz90
  24. 32RockSandstorm—
  25. 38GroundEarth Power90
  26. 43NormalHyper Beam150
  27. 44GroundEarthquake100
  28. 52NormalUproar90
  29. 60DragonDragon Rush100
  30. 68NormalBoomburst140