Số 416

Vespiquen

BugFlying 0%100%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer38,5 kgcân nặng
HP 70Atk 80Def 102Spe 40SpD 102SpA 80474TỔNG
HP70
Atk80
Def102
SpA80
SpD102
Spe40
Ability
PressureUnnerveẩn
Sát thương nó nhận
4×Rock
2×FireElectricIceFlying
½×Bug
¼×GrassFighting
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
CombeeLv. 21 female onlyVespiquen

Vespiquen không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Combee ở Route 10, rồi nâng lên cấp 21 để có Vespiquen.

  • Nơi tìm thấy Combee
  • Route 10 Route
    • Honey treeLv. 19-23
      Phổ biến90%
      Honey5%+1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Vespiquen với Pokémon khác

Chiêu

108
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. BugAttack OrderSTABLv. 4090
  2. FlyingHurricaneSTABTM110
  3. NormalUproarTM90
  4. PoisonSludge BombTM90
  5. RockPower GemLv. 3280
  6. PsychicPsychic NoiseTM75
  1. 1BugBug Bite60
  2. 1GhostConfuse Ray—
  3. 1FlyingGust40
  4. 1PoisonPoison Sting15
  5. 1NormalSlash70
  6. 1BugStruggle Bug50
  7. 1NormalSweet Scent—
  8. 4BugFury Cutter40
  9. 8FairyAromatic Mist—
  10. 9DarkPursuit40
  11. 12BugFell Stinger50
  12. 16NormalFury Swipes18
  13. 20NormalSwagger—
  14. 24GrassAromatherapy—
  15. 24FlyingRoost—
  16. 28FlyingAir Slash75
  17. 29BugHeal Order—
  18. 32RockPower Gem80
  19. 36PoisonToxic—
  20. 40BugAttack Order90
  21. 40BugDefend Order—
  22. 41NormalCaptivate—
  23. 44GhostDestiny Bond—