Số 417

Pachirisu

Electric 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer3,9 kgcân nặng
HP 60Atk 45Def 70Spe 95SpD 90SpA 45405TỔNG
HP60
Atk45
Def70
SpA45
SpD90
Spe95
Ability
Run AwayPickupqua Ability CapsuleVolt Absorbẩn
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×ElectricFlyingSteel
Volt Absorbkhiến nó thành0×Electric
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1
  • Route 3 Route
    • Tall grassLv. 4-8
      Rất hiếm3.51%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 20062%mỗi lần ném1.6lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Pachirisu19 / 19 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Pachirisu không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001750 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Pachirisu với Pokémon khác

Chiêu

105
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. ElectricThunderboltSTABTM90
  2. PoisonGunk ShotTM120
  3. NormalUproarTM90
  4. FairyPlay RoughTM90
  5. GrassSeed BombTM80
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1NormalBideThay đổi
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1ElectricThunder Shock40
  4. 5NormalQuick Attack40
  5. 9FairyCharm—
  6. 13ElectricSpark65
  7. 17NormalEndure—
  8. 19ElectricNuzzle20
  9. 21NormalSwift60
  10. 25ElectricElectro BallThay đổi
  11. 29FairySweet Kiss—
  12. 33ElectricThunder Wave—
  13. 37NormalSuper FangThay đổi
  14. 41ElectricDischarge80
  15. 45NormalLast Resort140
  16. 49NormalHyper Fang80
  17. 49ElectricThunder110