Số 763

Tsareena

Grass 0%100%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer21,4 kgcân nặng
HP 72Atk 120Def 98Spe 72SpD 98SpA 50510TỔNG
HP72
Atk120
Def98
SpA50
SpD98
Spe72
Ability
Leaf GuardQueenly Majestyqua Ability CapsuleSweet Veilẩn
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Tsareena không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Bounsweet trên Lost Islands - Deep Jungle hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 24, rồi nâng lên cấp 18 để có Steenee, rồi nâng lên cấp 23 để có Tsareena.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001340 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Tsareena với Pokémon khác

Chiêu

95
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 120 của nó
  1. GrassPower WhipSTABLv. 1120
  2. FightingHigh Jump KickLv. 58130
  3. NormalMega KickTM120
  4. FairyPlay RoughTM90
  5. PsychicZen HeadbuttTM80
  6. BugU-turnTM70
  1. 1NormalDouble Slap15
  2. 1NormalFlailThay đổi
  3. 1NormalPlay Nice—
  4. 1GrassPower Whip120
  5. 1DarkPunishmentThay đổi
  6. 1NormalRapid Spin50
  7. 1GrassRazor Leaf55
  8. 1NormalSplash—
  9. 1NormalSwagger—
  10. 1GrassTrop Kick70
  11. 16NormalSweet Scent—
  12. 22GrassMagical Leaf60
  13. 28NormalStomp65
  14. 34NormalTeeter Dance—
  15. 37NormalCaptivate—
  16. 40FairyAromatic Mist—
  17. 46GrassAromatherapy—
  18. 46GrassLeaf Storm130
  19. 58FightingHigh Jump Kick130