Số 761

Bounsweet

Grass 0%100%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer3,2 kgcân nặng
HP 42Atk 30Def 38Spe 32SpD 38SpA 30210TỔNG
HP42
Atk30
Def38
SpA30
SpD38
Spe32
Ability
Leaf GuardObliviousqua Ability CapsuleSweet Veilẩn
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 23569%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Bounsweet53 / 53 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Bounsweet không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100620 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Bounsweet với Pokémon khác

Chiêu

73
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. FairyPlay RoughTM90
  3. NormalTera BlastTM80
  4. PsychicZen HeadbuttTM80
  1. 1NormalSplash—
  2. 4NormalPlay Nice—
  3. 8NormalRapid Spin50
  4. 12GrassRazor Leaf55
  5. 16NormalSweet Scent—
  6. 20GrassMagical Leaf60
  7. 24NormalFlailThay đổi
  8. 28NormalTeeter Dance—
  9. 32FairyAromatic Mist—
  10. 36GrassAromatherapy—