Số 255

Torchic

Fire 87.8%12.2%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer2,5 kgcân nặng
HP 45Atk 60Def 40Spe 45SpD 50SpA 70310TỔNG
HP45
Atk60
Def40
SpA70
SpD50
Spe45
Ability
BlazeSpeed Boostẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Starter from Professor Cypress.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Torchic với Pokémon khác

Chiêu

97
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 70 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. DarkNight SlashEgg Moves70
  4. GhostShadow ClawTM70
  5. RockRock SlideTM75
  6. FlyingAerial AceLv. 1860
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalScratch40
  3. 3FireEmber40
  4. 6NormalQuick Attack40
  5. 9FireFlame Charge50
  6. 12FightingDetect—
  7. 14FlyingPeck35
  8. 15GroundSand Attack—
  9. 18FlyingAerial Ace60
  10. 19FireFire Spin35
  11. 21NormalSlash70
  12. 24FlyingBounce85
  13. 27NormalFocus Energy—
  14. 28FireFlame Burst70
  15. 30FireFlamethrower90
  16. 33FlyingFeather Dance—
  17. 36FightingReversalThay đổi
  18. 39FireFlare Blitz120
  19. 41FlyingMirror Move—

Được nhắc tới ở

1