Số 256

Combusken

FireFighting 87.8%12.2%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer19,5 kgcân nặng
HP 60Atk 85Def 60Spe 55SpD 60SpA 85405TỔNG
HP60
Atk85
Def60
SpA85
SpD60
Spe55
Ability
BlazeSpeed Boostẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundFlyingPsychic
½×FireGrassIceDarkSteel
¼×Bug
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Combusken không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Torchic, rồi nâng lên cấp 16 để có Combusken.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001030 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Combusken với Pokémon khác

Chiêu

118
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. FireFlare BlitzSTABLv. 55120
  2. FightingClose CombatSTABTM120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. PoisonPoison JabTM80
  5. ElectricThunder PunchTM75
  6. DarkNight SlashEgg Moves70
  1. 1FightingDouble Kick30
  2. 1FireEmber40
  3. 1FlyingFeather Dance—
  4. 1FireFlamethrower90
  5. 1NormalGrowl—
  6. 1NormalQuick Attack40
  7. 1NormalScratch40
  8. 9FireFlame Charge50
  9. 12FightingDetect—
  10. 14FlyingPeck35
  11. 15GroundSand Attack—
  12. 20FlyingAerial Ace60
  13. 25NormalSlash70
  14. 28FireFlame Burst70
  15. 30FlyingBounce85
  16. 35NormalFocus Energy—
  17. 40FireBlaze Kick85
  18. 45FightingBulk Up—
  19. 47FlyingMirror Move—
  20. 50FightingReversalThay đổi
  21. 53FightingSky Uppercut85
  22. 55FireFlare Blitz120

Được nhắc tới ở

1