Số 958

Tinkatuff

FairySteel 0%100%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer59,1 kgcân nặng
HP 65Atk 55Def 55Spe 78SpD 82SpA 45380TỔNG
HP65
Atk55
Def55
SpA45
SpD82
Spe78
Ability
Mold BreakerOwn Tempoqua Ability CapsulePickpocketẩn
Sát thương nó nhận
2×FireGround
½×NormalGrassIceFlyingPsychicRockDarkFairy
¼×Bug
0×PoisonDragon
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Tinkatuff không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Tinkatink trên Chamber of the Jewel hoặc Route 13, rồi nâng lên cấp 24 để có Tinkatuff.

2 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001440 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Tinkatuff với Pokémon khác

Chiêu

47
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 55 của nó
  1. FairyPlay RoughSTABLv. 3590
  2. SteelFlash CannonSTABLv. 3180
  3. IceIce HammerEgg Moves100
  4. RockStone EdgeTM100
  5. FightingBrick BreakTM75
  6. NormalFacadeTM70
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1FairyFairy Wind40
  3. 5FairyBaby-Doll Eyes—
  4. 8SteelMetal Claw50
  5. 11NormalCovet60
  6. 14FightingRock Smash40
  7. 17FairyDraining Kiss50
  8. 21FairySweet Kiss—
  9. 24DarkBrutal Swing60
  10. 27NormalSlam80
  11. 31SteelFlash Cannon80
  12. 35FairyPlay Rough90
  13. 39NormalFake Out40
  14. 43DarkFlatter—
  15. 47BugSkitter Smack70
  16. 52DarkKnock Off65