Số 957

Tinkatink

FairySteel 0%100%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer8,9 kgcân nặng
HP 50Atk 45Def 45Spe 58SpD 64SpA 35297TỔNG
HP50
Atk45
Def45
SpA35
SpD64
Spe58
Ability
Mold BreakerOwn Tempoqua Ability CapsulePickpocketẩn
Sát thương nó nhận
2×FireGround
½×NormalGrassIceFlyingPsychicRockDarkFairy
¼×Bug
0×PoisonDragon
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Tinkatink78 / 78 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Tinkatink không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001080 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10023631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Tinkatink với Pokémon khác

Chiêu

46
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 45 của nó
  1. FairyPlay RoughSTABLv. 3590
  2. SteelFlash CannonSTABLv. 3180
  3. IceIce HammerEgg Moves100
  4. RockStone EdgeTM100
  5. NormalFacadeTM70
  6. DarkKnock OffLv. 5265
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1FairyFairy Wind40
  3. 5FairyBaby-Doll Eyes—
  4. 8SteelMetal Claw50
  5. 11NormalCovet60
  6. 14FightingRock Smash40
  7. 17FairyDraining Kiss50
  8. 21FairySweet Kiss—
  9. 24DarkBrutal Swing60
  10. 27NormalSlam80
  11. 31SteelFlash Cannon80
  12. 35FairyPlay Rough90
  13. 39NormalFake Out40
  14. 43DarkFlatter—
  15. 47BugSkitter Smack70
  16. 52DarkKnock Off65