Số 073

Tentacruel

WaterPoison 50%50%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer55 kgcân nặng
HP 80Atk 70Def 65Spe 100SpD 120SpA 80515TỔNG
HP80
Atk70
Def65
SpA80
SpD120
Spe100
Ability
Clear BodyLiquid Oozequa Ability CapsuleRain Dishẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGroundPsychic
½×FireWaterIceFightingPoisonBugSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

9
4 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 6025%mỗi lần ném4.0lần ném trung bình9lần ném để có 90% cơ hội
HP của Tentacruel65 / 65 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Tentacruel không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Tentacruel với Pokémon khác

Chiêu

115
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 80 của nó
  1. PoisonSludge WaveSTABLv. 5295
  2. WaterSurfSTABLv. 4690
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. IceIce BeamTM90
  5. FairyDazzling GleamTM80
  6. GrassGiga DrainTM75
  1. 1PoisonAcid40
  2. 1NormalConstrict10
  3. 1PoisonPoison Sting15
  4. 1NormalReflect Type—
  5. 1WaterWater Gun40
  6. 1NormalWrap15
  7. 1NormalWring OutThay đổi
  8. 12NormalSupersonic—
  9. 13PoisonToxic Spikes—
  10. 16WaterWater Pulse60
  11. 20NormalScreech—
  12. 22PoisonAcid Spray40
  13. 24WaterBubble Beam65
  14. 28PsychicBarrier—
  15. 28GhostHex65
  16. 34PoisonAcid Armor—
  17. 36WaterBrine65
  18. 40PoisonPoison Jab80
  19. 46WaterSurf90
  20. 52PoisonSludge Wave95
  21. 58WaterHydro Pump110

Được nhắc tới ở

1