Số 072

Tentacool

WaterPoison 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer45,5 kgcân nặng
HP 40Atk 40Def 35Spe 70SpD 100SpA 50335TỔNG
HP40
Atk40
Def35
SpA50
SpD100
Spe70
Ability
Clear BodyLiquid Oozequa Ability CapsuleRain Dishẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGroundPsychic
½×FireWaterIceFightingPoisonBugSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

11

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Tentacool29 / 29 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Tentacool không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Tentacool với Pokémon khác

Chiêu

107
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 50 của nó
  1. PoisonSludge WaveSTABLv. 4495
  2. WaterSurfSTABLv. 4090
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. IceIce BeamTM90
  5. FairyDazzling GleamTM80
  6. GrassGiga DrainTM75
  1. 1PoisonPoison Sting15
  2. 1WaterWater Gun40
  3. 4PoisonAcid40
  4. 7NormalConstrict10
  5. 8NormalWrap15
  6. 12NormalSupersonic—
  7. 13PoisonToxic Spikes—
  8. 16WaterWater Pulse60
  9. 20NormalScreech—
  10. 22PoisonAcid Spray40
  11. 24WaterBubble Beam65
  12. 28PsychicBarrier—
  13. 28GhostHex65
  14. 32PoisonAcid Armor—
  15. 34WaterBrine65
  16. 36PoisonPoison Jab80
  17. 40WaterSurf90
  18. 44PoisonSludge Wave95
  19. 48WaterHydro Pump110
  20. 49NormalWring OutThay đổi

Được nhắc tới ở

2