Số 317

Swalot

Poison 50%50%
1,7 mcao, đứng cạnh một trainer80 kgcân nặng
HP 100Atk 73Def 83Spe 55SpD 83SpA 73467TỔNG
HP100
Atk73
Def83
SpA73
SpD83
Spe55
Ability
Liquid OozeSticky Holdqua Ability CapsuleGluttonyẩn
Sát thương nó nhận
2×GroundPsychic
½×GrassFightingPoisonBugFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 7529%mỗi lần ném3.4lần ném trung bình7lần ném để có 90% cơ hội
HP của Swalot117 / 117 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Swalot không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001030 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Swalot với Pokémon khác

Chiêu

110
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. PoisonGunk ShotSTABLv. 1120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. FightingBody PressTM80
  5. IceIce BeamTM90
  6. GrassSeed BombTM80
  1. 1NormalBody Slam85
  2. 1PoisonGunk Shot120
  3. 1PoisonPoison Gas—
  4. 1NormalPound40
  5. 1PoisonSludge65
  6. 1PoisonVenom Drench—
  7. 1NormalWring OutThay đổi
  8. 1NormalYawn—
  9. 12PsychicAmnesia—
  10. 17PoisonAcid Spray40
  11. 20NormalEncore—
  12. 25PoisonToxic—
  13. 30NormalSpit UpThay đổi
  14. 30NormalStockpile—
  15. 30NormalSwallow—
  16. 37PoisonSludge Bomb90
  17. 42PoisonGastro Acid—
  18. 49PoisonBelch120