Số 318

Carvanha

WaterDark 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer20,8 kgcân nặng
HP 45Atk 90Def 20Spe 65SpD 20SpA 65305TỔNG
HP45
Atk90
Def20
SpA65
SpD20
Spe65
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassFightingBugFairy
½×FireWaterIceGhostDarkSteel
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 22567%mỗi lần ném1.5lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Carvanha71 / 71 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Carvanha không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Carvanha với Pokémon khác

Chiêu

84
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. WaterLiquidationSTABLv. 4085
  2. DarkCrunchSTABLv. 3280
  3. NormalThrashEgg Moves120
  4. PsychicPsychic FangsTM85
  5. IceIce BeamTM90
  6. PoisonPoison FangLv. 450
  1. 1WaterAqua Jet40
  2. 1NormalLeer—
  3. 4PoisonPoison Fang50
  4. 4NormalRage20
  5. 8NormalFocus Energy—
  6. 12NormalScary Face—
  7. 15DarkAssurance60
  8. 16DarkBite60
  9. 20IceIce Fang65
  10. 24NormalScreech—
  11. 28NormalSwagger—
  12. 32DarkCrunch80
  13. 36PsychicAgility—
  14. 40WaterLiquidation85
  15. 44NormalTake Down90