Số 791

Solgaleo

PsychicSteel 50%50%
3,4 mcao, đứng cạnh một trainer230 kgcân nặng
HP 137Atk 137Def 107Spe 97SpD 89SpA 113680TỔNG
HP137
Atk137
Def107
SpA113
SpD89
Spe97
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×FireGroundGhostDark
½×NormalGrassIceFlyingRockDragonSteelFairy
¼×Psychic
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Solgaleo: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001790 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Solgaleo với Pokémon khác

Chiêu

103
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 137 của nó
  1. SteelSunsteel StrikeSTABLv. 1100
  2. PsychicPsychic FangsSTABTM85
  3. FireFlare BlitzLv. 70120
  4. FightingClose CombatTM120
  5. NormalDouble-EdgeTM120
  6. DragonOutrageTM120
  1. 1PsychicCosmic Power—
  2. 1SteelMetal Claw50
  3. 1NormalNoble Roar—
  4. 1NormalSplash—
  5. 1SteelSunsteel Strike100
  6. 1PsychicTeleport—
  7. 1FightingWake-Up Slap70
  8. 7SteelIron Head80
  9. 14SteelMetal Sound—
  10. 21PsychicZen Headbutt80
  11. 28SteelFlash Cannon80
  12. 35NormalMorning Sun—
  13. 42DarkCrunch80
  14. 49SteelMetal BurstThay đổi
  15. 56ElectricWild Charge90
  16. 63GrassSolar Beam120
  17. 70FireFlare Blitz120
  18. 77RockWide Guard—
  19. 84NormalGiga Impact150