Số 792

Lunala

PsychicGhost 50%50%
4 mcao, đứng cạnh một trainer120 kgcân nặng
HP 137Atk 113Def 89Spe 97SpD 107SpA 137680TỔNG
HP137
Atk113
Def89
SpA137
SpD107
Spe97
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×GhostDark
½×PoisonPsychic
0×NormalFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Lunala: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001790 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Lunala với Pokémon khác

Chiêu

101
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 137 của nó
  1. GhostMoongeist BeamSTABLv. 1100
  2. PsychicPsychicSTABLv. 4990
  3. FairyMoonblastLv. 5695
  4. IceIce BeamTM90
  5. ElectricThunderboltTM90
  6. FireHeat WaveTM95
  1. 1PsychicConfusion50
  2. 1PsychicCosmic Power—
  3. 1PsychicHypnosis—
  4. 1GhostMoongeist Beam100
  5. 1NormalSplash—
  6. 1PsychicTeleport—
  7. 7GhostNight ShadeLv.
  8. 14GhostConfuse Ray—
  9. 21FlyingAir Slash75
  10. 28GhostShadow Ball80
  11. 35FairyMoonlight—
  12. 42DarkNight Daze85
  13. 49PsychicMagic Coat—
  14. 49PsychicPsychic90
  15. 56FairyMoonblast95
  16. 63GhostPhantom Force90
  17. 70PsychicDream Eater100
  18. 77RockWide Guard—
  19. 84NormalHyper Beam150