Số 928

Smoliv

GrassNormal 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer6,5 kgcân nặng
HP 41Atk 35Def 45Spe 30SpD 51SpA 58260TỔNG
HP41
Atk35
Def45
SpA58
SpD51
Spe30
Sát thương nó nhận
2×FireIceFightingPoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 9 Route
    • Tall grassLv. 19-22
      Hiếm13.42%
      +1 SpA
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Smoliv47 / 47 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Smoliv không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Smoliv với Pokémon khác

Chiêu

36
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 58 của nó
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. NormalTera BlastSTABTM80
  3. GroundEarth PowerTM90
  1. 1NormalSweet Scent—
  2. 1NormalTackle40
  3. 5GrassAbsorb20
  4. 7NormalGrowth—
  5. 10GrassRazor Leaf55
  6. 13NormalHelping Hand—
  7. 16NormalFlailThay đổi
  8. 20GrassMega Drain40
  9. 23GrassGrassy Terrain—
  10. 27GrassSeed Bomb80
  11. 30GrassEnergy Ball90
  12. 34GrassLeech Seed—
  13. 38NormalTerrain Pulse50