Số 930

Arboliva

GrassNormal 50%50%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer48,2 kgcân nặng
HP 78Atk 69Def 90Spe 39SpD 109SpA 125510TỔNG
HP78
Atk69
Def90
SpA125
SpD109
Spe39
Sát thương nó nhận
2×FireIceFightingPoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Arboliva không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Smoliv ở Route 9, rồi nâng lên cấp 25 để có Dolliv, rồi nâng lên cấp 35 để có Arboliva.

  • Nơi tìm thấy Smoliv
  • Route 9 Route
    • Tall grassLv. 19-22
      Hiếm13.42%
      +1 SpA
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100740 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Arboliva với Pokémon khác

Chiêu

52
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 125 của nó
  1. GrassPetal DanceSTABLv. 58120
  2. NormalHyper VoiceSTABTM90
  3. GroundEarth PowerTM90
  4. BugPollen PuffTM90
  5. FairyAlluring VoiceTM80
  1. 1PsychicMirror CoatThay đổi
  2. 1NormalSafeguard—
  3. 1NormalSweet Scent—
  4. 1NormalTackle40
  5. 5GrassAbsorb20
  6. 7NormalGrowth—
  7. 10GrassRazor Leaf55
  8. 13NormalHelping Hand—
  9. 16NormalFlailThay đổi
  10. 20GrassMega Drain40
  11. 23GrassGrassy Terrain—
  12. 29GrassSeed Bomb80
  13. 34GrassEnergy Ball90
  14. 39GrassLeech Seed—
  15. 46NormalTerrain Pulse50
  16. 52GrassPetal Blizzard90
  17. 58GrassPetal Dance120