Số 988

Slither Wing

BugFighting Vô giới
3,2 mcao, đứng cạnh một trainer92 kgcân nặng
HP 85Atk 135Def 79Spe 81SpD 105SpA 85570TỔNG
HP85
Atk135
Def79
SpA85
SpD105
Spe81
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×Flying
2×FirePsychicFairy
½×GrassFightingGroundBugDark
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Slither Wing: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A
24val4
Nhu cầu Cao, 8/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Estimated to be less than 5 in Game. Priced at 150 LP.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
A+
10
300 val50

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001500 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Slither Wing với Pokémon khác

Chiêu

57
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 135 của nó
  1. FightingSuperpowerSTABLv. 49120
  2. BugLeech LifeSTABLv. 8480
  3. FireFlare BlitzTM120
  4. NormalThrashLv. 91120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. ElectricWild ChargeTM90
  1. 1BugBug Bite60
  2. 1FireEmber40
  3. 1FlyingGust40
  4. 1FireSunny Day—
  5. 7PoisonPoison Powder—
  6. 7GrassStun Spore—
  7. 14FireFlame Charge50
  8. 21NormalStomp65
  9. 28FightingLow Sweep65
  10. 35NormalMorning Sun—
  11. 42BugLunge80
  12. 49FightingSuperpower120
  13. 56FightingBulk Up—
  14. 63FlyingDual Wingbeat40
  15. 70BugFirst Impression90
  16. 77NormalWhirlwind—
  17. 84BugLeech Life80
  18. 91NormalThrash120