Số 987

Flutter Mane

GhostFairy Vô giới
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer4 kgcân nặng
HP 55Atk 55Def 55Spe 135SpD 135SpA 135570TỔNG
HP55
Atk55
Def55
SpA135
SpD135
Spe135
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×GhostSteel
¼×Bug
0×NormalFightingDragon
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Flutter Mane: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
S-
66val11
Nhu cầu Cao, 9/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Estimated to be less than 5 in Game. Priced at 325 LP.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
SS
10
???

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002470 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10030631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10040531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Flutter Mane với Pokémon khác

Chiêu

49
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 135 của nó
  1. FairyMoonblastSTABLv. 8495
  2. GhostShadow BallSTABLv. 4280
  3. ElectricThunderboltTM90
  4. GrassEnergy BallTM90
  5. NormalHyper VoiceTM90
  6. RockPower GemLv. 5680
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1GhostConfuse Ray—
  3. 1GhostSpite—
  4. 1FireSunny Day—
  5. 7PsychicPsybeam65
  6. 14NormalMean Look—
  7. 21DarkMemento—
  8. 28NormalWish—
  9. 35FairyDazzling Gleam80
  10. 42GhostShadow Ball80
  11. 49FireMystical Fire75
  12. 56RockPower Gem80
  13. 63PsychicPsyshock80
  14. 70GhostPhantom Force90
  15. 77NormalPain Split—
  16. 84FairyMoonblast95
  17. 91NormalPerish Song—