Số 986

Brute Bonnet

GrassDark Vô giới
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer21 kgcân nặng
HP 111Atk 127Def 99Spe 55SpD 99SpA 79570TỔNG
HP111
Atk127
Def99
SpA79
SpD99
Spe55
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×Bug
2×FireIceFightingPoisonFlyingFairy
½×WaterElectricGrassGroundGhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Brute Bonnet: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A
24val4
Nhu cầu Cao, 8/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

None in Game. Priced at 325 LP.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
A
8
???

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001030 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Brute Bonnet với Pokémon khác

Chiêu

51
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 127 của nó
  1. GrassSeed BombSTABTM80
  2. DarkCrunchSTABTM80
  3. NormalThrashLv. 42120
  4. FightingClose CombatTM120
  5. DragonOutrageTM120
  6. GroundStomping TantrumTM75
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1GhostAstonish30
  3. 1NormalGrowth—
  4. 1FireSunny Day—
  5. 7GrassStun Spore—
  6. 14GrassMega Drain40
  7. 21GrassSynthesis—
  8. 28PoisonClear Smog50
  9. 35DarkPayback50
  10. 42NormalThrash120
  11. 49GrassGiga Drain75
  12. 56DarkSucker Punch70
  13. 63GrassSpore—
  14. 70GrassIngrain—
  15. 77BugRage Powder—
  16. 91GrassSolar Beam120