Số 985

Scream Tail

FairyPsychic Vô giới
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer8 kgcân nặng
HP 115Atk 65Def 99Spe 111SpD 115SpA 65570TỔNG
HP115
Atk65
Def99
SpA65
SpD115
Spe111
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×PoisonGhostSteel
½×Psychic
¼×Fighting
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Scream Tail: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002040 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10025831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10035331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Scream Tail với Pokémon khác

Chiêu

80
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. NormalBoomburstLv. 91140
  2. PsychicPsychicSTABTM90
  3. FairyPlay RoughSTABLv. 4290
  4. FireFire BlastTM110
  5. IceIce BeamTM90
  6. ElectricThunderboltTM90
  1. 1NormalDisable—
  2. 1NormalPound40
  3. 1NormalSing—
  4. 1FireSunny Day—
  5. 7NormalHowl—
  6. 14NormalNoble Roar—
  7. 21DarkBite60
  8. 28NormalBody Slam85
  9. 35PsychicRest—
  10. 42FairyPlay Rough90
  11. 49NormalHyper Voice90
  12. 56PsychicPsychic Fangs85
  13. 63DarkCrunch80
  14. 70NormalWish—
  15. 77SteelGyro BallThay đổi
  16. 84NormalPerish Song—
  17. 91NormalBoomburst140

Được nhắc tới ở

1