Số 984

Great Tusk

GroundFighting Vô giới
2,2 mcao, đứng cạnh một trainer320 kgcân nặng
HP 115Atk 131Def 131Spe 87SpD 53SpA 53570TỔNG
HP115
Atk131
Def131
SpA53
SpD53
Spe87
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIceFlyingPsychicFairy
½×PoisonBugDark
¼×Rock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Great Tusk: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A+
54val9
Nhu cầu Cao, 8/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Estimated to be less than 10 in Game. Priced at 325 LP.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
S
10
???

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001610 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Great Tusk với Pokémon khác

Chiêu

58
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 131 của nó
  1. FightingClose CombatSTABLv. 63120
  2. GroundHeadlong RushSTABLv. 91120
  3. RockHead SmashLv. 84150
  4. NormalDouble-EdgeTM120
  5. BugMegahornLv. 77120
  6. ElectricSupercell SlamTM100
  1. 1NormalDefense Curl—
  2. 1NormalHorn Attack65
  3. 1RockRollout30
  4. 1FireSunny Day—
  5. 7GroundBulldoze60
  6. 14DarkTaunt—
  7. 21NormalRapid Spin50
  8. 28FightingBrick Break75
  9. 35GroundStomping Tantrum75
  10. 42DarkKnock Off65
  11. 49GroundEarthquake100
  12. 56NormalGiga Impact150
  13. 63FightingClose Combat120
  14. 70NormalEndeavorThay đổi
  15. 77BugMegahorn120
  16. 84RockHead Smash150
  17. 91GroundHeadlong Rush120