Số 983

Kingambit

DarkSteel 50%50%
2 mcao, đứng cạnh một trainer120 kgcân nặng
HP 100Atk 135Def 120Spe 50SpD 85SpA 60550TỔNG
HP100
Atk135
Def120
SpA60
SpD85
Spe50
Ability
DefiantSupreme Overlordqua Ability CapsulePressureẩn
Sát thương nó nhận
4×Fighting
2×FireGround
½×NormalGrassIceFlyingRockGhostDragonDarkSteel
0×PoisonPsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Kingambit không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Bisharp trên Victory Road hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 30, rồi level up biến nó thành Kingambit.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 3 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Kingambit với Pokémon khác

Chiêu

107
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 135 của nó
  1. DarkKowtow CleaveSTABKhi tiến hóa85
  2. SteelIron HeadSTABLv. 5780
  3. BugX-ScissorTM80
  4. PoisonPoison JabTM80
  5. RockStone EdgeTM100
  6. NormalTake DownTM90
  1. 1BugFury Cutter40
  2. 1NormalLeer—
  3. 1SteelMetal BurstThay đổi
  4. 1SteelMetal Claw50
  5. 1NormalScratch40
  6. 15DarkTorment—
  7. 17DarkFeint Attack60
  8. 20NormalScary Face—
  9. 25DarkAssurance60
  10. 30SteelMetal Sound—
  11. 35NormalSlash70
  12. 40DarkNight Slash70
  13. 41DarkEmbargo—
  14. 45SteelIron Defense—
  15. 50NormalLaser Focus—
  16. 50NormalRetaliate70
  17. 57SteelIron Head80
  18. 64NormalSwords Dance—
  19. 71NormalGuillotineKO