Số 188

Skiploom

GrassFlying 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer1 kgcân nặng
HP 55Atk 45Def 50Spe 80SpD 65SpA 45340TỔNG
HP55
Atk45
Def50
SpA45
SpD65
Spe80
Ability
ChlorophyllLeaf Guardqua Ability CapsuleInfiltratorẩn
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×FirePoisonFlyingRock
½×WaterFighting
¼×Grass
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Skiploom không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Hoppip ở Route 10, rồi nâng lên cấp 18 để có Skiploom.

  • Nơi tìm thấy Hoppip
  • Route 10 Route
    • Tall grassLv. 20-23
      Phổ biến31.9%
      +1 SpD
    • FlowersLv. 20-23
      Ít gặp24%
      +1 SpD
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Skiploom với Pokémon khác

Chiêu

99
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FlyingAerial AceSTABTM60
  4. BugPollen PuffTM90
  5. FairyDazzling GleamTM80
  6. DarkThiefTM60
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1NormalSplash—
  3. 1GrassSynthesis—
  4. 1NormalTail Whip—
  5. 8NormalTackle40
  6. 10FairyFairy Wind40
  7. 12PoisonPoison Powder—
  8. 12GrassSleep Powder—
  9. 12GrassStun Spore—
  10. 15GrassBullet Seed25
  11. 20GrassLeech Seed—
  12. 24GrassMega Drain40
  13. 28FlyingAcrobatics55
  14. 31GrassCotton Spore—
  15. 34BugU-turn70
  16. 36BugRage Powder—
  17. 37GrassGiga Drain75
  18. 41FlyingBounce85
  19. 44DarkMemento—
  20. 48GrassWorry Seed—