Số 189

Jumpluff

GrassFlying 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer3 kgcân nặng
HP 75Atk 55Def 70Spe 110SpD 95SpA 55460TỔNG
HP75
Atk55
Def70
SpA55
SpD95
Spe110
Ability
ChlorophyllLeaf Guardqua Ability CapsuleInfiltratorẩn
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×FirePoisonFlyingRock
½×WaterFighting
¼×Grass
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Jumpluff không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Hoppip ở Route 10, rồi nâng lên cấp 18 để có Skiploom, rồi nâng lên cấp 27 để có Jumpluff.

  • Nơi tìm thấy Hoppip
  • Route 10 Route
    • Tall grassLv. 20-23
      Phổ biến31.9%
      +1 SpD
    • FlowersLv. 20-23
      Ít gặp24%
      +1 SpD
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

4
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002020 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10025631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10035031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Jumpluff với Pokémon khác

Chiêu

101
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FlyingAerial AceSTABTM60
  4. BugPollen PuffTM90
  5. FairyDazzling GleamTM80
  6. DarkThiefTM60
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1NormalSplash—
  3. 1GrassSynthesis—
  4. 1NormalTail Whip—
  5. 8NormalTackle40
  6. 10FairyFairy Wind40
  7. 12PoisonPoison Powder—
  8. 12GrassSleep Powder—
  9. 12GrassStun Spore—
  10. 15GrassBullet Seed25
  11. 20GrassLeech Seed—
  12. 24GrassMega Drain40
  13. 30FlyingAcrobatics55
  14. 35GrassCotton Spore—
  15. 39BugRage Powder—
  16. 39BugU-turn70
  17. 43GrassGiga Drain75
  18. 49FlyingBounce85
  19. 54GrassWorry Seed—
  20. 55DarkMemento—