Số 850

Sizzlipede

FireBug 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer1 kgcân nặng
HP 50Atk 65Def 45Spe 45SpD 50SpA 50305TỔNG
HP50
Atk65
Def45
SpA50
SpD50
Spe45
Ability
Flash FireWhite Smokequa Ability CapsuleFlame Bodyẩn
Sát thương nó nhận
4×Rock
2×WaterFlying
½×IceFightingBugSteelFairy
¼×Grass
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Sizzlipede63 / 63 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Sizzlipede không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sizzlipede với Pokémon khác

Chiêu

37
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 65 của nó
  1. BugLungeSTABLv. 5080
  2. FireFire LashSTABLv. 4580
  3. GrassPower WhipTM120
  4. DarkCrunchLv. 4080
  5. NormalFacadeTM70
  6. WaterScaldTM80
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalSmokescreen—
  3. 5NormalWrap15
  4. 10DarkBite60
  5. 15FireFlame Wheel60
  6. 20BugBug Bite60
  7. 25PoisonCoil—
  8. 30NormalSlam80
  9. 35FireFire Spin35
  10. 40DarkCrunch80
  11. 45FireFire Lash80
  12. 50BugLunge80
  13. 55FireBurn Up130