Số 851

Centiskorch

FireBug 50%50%
3 mcao, đứng cạnh một trainer120 kgcân nặng
HP 100Atk 115Def 65Spe 65SpD 90SpA 90525TỔNG
HP100
Atk115
Def65
SpA90
SpD90
Spe65
Ability
Flash FireWhite Smokequa Ability CapsuleFlame Bodyẩn
Sát thương nó nhận
4×Rock
2×WaterFlying
½×IceFightingBugSteelFairy
¼×Grass
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Centiskorch không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Sizzlipede ở Igneus Depths, rồi nâng lên cấp 28 để có Centiskorch.

  • Nơi tìm thấy Sizzlipede
    • Cave floorLv. 25-27
      Ít gặp10.3%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Centiskorch với Pokémon khác

Chiêu

50
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 115 của nó
  1. FireFlare BlitzSTABTM120
  2. BugLungeSTABLv. 6080
  3. GrassPower WhipTM120
  4. DarkCrunchLv. 4680
  5. NormalFacadeTM70
  6. WaterScaldTM80
  1. 1DarkBite60
  2. 1FireEmber40
  3. 1FireInferno100
  4. 1NormalSmokescreen—
  5. 1NormalWrap15
  6. 15FireFlame Wheel60
  7. 20BugBug Bite60
  8. 25PoisonCoil—
  9. 32NormalSlam80
  10. 39FireFire Spin35
  11. 46DarkCrunch80
  12. 53FireFire Lash80
  13. 60BugLunge80
  14. 67FireBurn Up130