Số 512

Simisage

Grass 87.8%12.2%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer30,5 kgcân nặng
HP 75Atk 98Def 63Spe 101SpD 63SpA 98498TỔNG
HP75
Atk98
Def63
SpA98
SpD63
Spe101
Ability
GluttonyOvergrowẩn
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
PansageLeaf StoneSimisage

Simisage không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Pansage ở Grove of Dreams, rồi Leaf Stone biến nó thành Simisage.

  • Nơi tìm thấy Pansage
  • Grove of Dreams Địa điểm
    • Great treeleading with a -type Pokémon prior to entering the location
      Hiếm20%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001860 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10033131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Simisage với Pokémon khác

Chiêu

95
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassLeaf StormSTABEgg Moves130
  2. FightingSuperpowerTutor120
  3. PoisonGunk ShotTutor120
  4. NormalUproarTutor90
  5. DarkCrunchLv. 4380
  6. SteelIron TailTutor100
  1. 1NormalFury Swipes18
  2. 1NormalLeer—
  3. 1GhostLick30
  4. 1NormalPlay Nice—
  5. 1NormalScratch40
  6. 1GrassSeed Bomb80
  7. 10GrassVine Whip45
  8. 16GrassLeech Seed—
  9. 19DarkBite60
  10. 40NormalNatural GiftThay đổi
  11. 43DarkCrunch80